Dữ liệu chính liên quan đến ESG liên quan đến hoạt động doanh nghiệp của Tập đoàn RIX được liệt kê bên dưới
Môi trường (E)Môi trường
Lượng khí thải nhà kính (GHG)
| Đơn vị | Năm tài chính 2022 | Năm tài chính 2023 | Năm tài chính 2024 | Phạm vi | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng lượng phát thải khí nhà kính (Phạm vi1+2+3) | t-CO2 | 12,441 | 12,140 | 13,522 | Độc thân | Độc thân |
| Phạm vi1 (phát xạ trực tiếp) | t-CO2 | 461 | 474 | 491 | Độc thân | 1xbet bằng cách nhân lượng xăng và dầu diesel mua cho ô tô của công ty với cường độ khí thải |
| Phạm vi2 (phát thải gián tiếp) | t-CO2 | 872 | 243 | 251 | Độc thân | 1xbet bằng cách nhân lượng điện mua với cường độ phát thải (theo menu) |
| Phạm vi3*(Các phát thải khác) | t-CO2 | 11,108 | 11,423 | 12,780 | Độc thân | trang TCFD |
Nỗ lực giảm phát thải khí nhà kính (CO2)
| Đơn vị | Năm tài chính 2022 | Năm tài chính 2023 | Năm tài chính 2024 | Phạm vi | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đổi xe công ty sang xe tiết kiệm nhiên liệu | % | 73.1 | 74.6 | 79.6 | Độc thân | Tỷ lệ giới thiệu xe hybrid (1xbet đến cuối năm tài chính) |
| Chuyển đổi sang năng lượng tái tạo | % | 6.8 | 77.2 | 79.9 | Độc thân | Tỷ lệ điện mua được không có CO2 |
Tỷ lệ cấu thành của quy trình sản xuất pin và động cơ trong hoạt động bán hàng của chúng tôi cho ngành ô tô
| Đơn vị | Năm tài chính 2022 | Năm tài chính 2023 | Năm tài chính 2024 | Phạm vi | |
|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ bố cục | % | 44.3 | 44.3 | 43.9 | Nối |
Xã hội (S)Xã hội
Số lượng nhân viên
| Đơn vị | Năm tài chính 2022 | Năm tài chính 2023 | Năm tài chính 2024 | Phạm vi | |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số nhân viên | người | 707 | 723 | 765 | Nối |
| Nam | người | 322 | 345 | 363 | Độc thân |
| Nữ | người | 125 | 123 | 123 | Độc thân |
Tỷ lệ quản lý nữ
| Đơn vị | Năm tài chính 2022 | Năm tài chính 2023 | Năm tài chính 2024 | Phạm vi | |
|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ quản lý※1 | % | 3.0 | 3.5 | 3.5 | Độc thân |
| Quản lý cấp cao※2tỷ lệ nữ | % | 0 | 0 | 0 | Độc thân |
| Quản lý cấp trung※3tỷ lệ nữ | % | 3.0 | 3.5 | 4.0 | Độc thân |
- ※1 Tỷ lệ lao động nữ ở các vị trí quản lý
- ※2 Giám đốc/Giám đốc điều hành
- ※3 Vị trí quản lý (tổng giám đốc, quản lý)
Số người được tuyển dụng/Số người nghỉ hưu
| Đơn vị | Năm tài chính 2022 | Năm tài chính 2023 | Năm tài chính 2024 | Phạm vi | |
|---|---|---|---|---|---|
| Số lượng tuyển dụng mới | người | 22 | 13 | 18 | Độc thân |
| Số lượng tuyển dụng ở trình độ trung cấp | người | 25 | 40 | 26 | Độc thân |
| Tỷ lệ tuyển dụng nhân viên trung cấp | % | 53 | 75 | 58 | Độc thân |
| Số lượng nhân viên nghỉ hưu mỗi năm※1 | người | 16 | 24 | 13 | Độc thân |
| Tỷ lệ nghỉ hưu※2 | % | 3.4 | 4.9 | 2.6 | Độc thân |
| Tỷ lệ luân chuyển sinh viên mới tốt nghiệp trong vòng 3 năm | % | 25.9 | 14.3 | 5.7 | Độc thân |
- *1 Chỉ nhân viên toàn thời gian (không bao gồm việc hết thời gian làm việc liên tục/bao gồm nghỉ hưu do được bổ nhiệm làm giám đốc điều hành)
- *2 Số người nghỉ hưu cuối năm tài chính `Số người lao động đầu năm tài chính
Tỷ lệ nghỉ phép chăm sóc trẻ em
| Đơn vị | Năm tài chính 2022 | Năm tài chính 2023 | Năm tài chính 2024 | Phạm vi | |
|---|---|---|---|---|---|
| Nam | % | 16.6 | 35.2 | 13.6 | Độc thân |
| Nữ | % | 100 | 100 | 100 | Độc thân |
An toàn và sức khỏe nghề nghiệp
| Ghi chú | |
|---|---|
| Chỉ số sức khỏe | Trang quản lý sức khỏe |
Thời gian/chi phí phân bổ cho đào tạo phát triển nhân viên
| Đơn vị | Năm tài chính 2022 | Năm tài chính 2023 | Năm tài chính 2024 | Phạm vi | |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số giờ đào tạo mỗi năm | lần | 8 | 10 | 9 | Độc thân |
| Thời gian phát triển nhân sự mỗi người※ | Thời gian | 0.88 | 0.92 | 0.81 | Độc thân |
| Số tiền đầu tư phát triển nguồn nhân lực mỗi người | Yên | 43,651 | 40,100 | 45,279 | Độc thân |
- *Bộ phận liên quan đến giáo dục sẽ được thành lập vào năm 2022
- *Thời gian phát triển nhân sự mỗi người: tổng số giờ đào tạo mỗi năm/số lượng nhân sự cuối mỗi năm tài chính
Hỗ trợ đóng góp xã hội
| Đơn vị | Năm tài chính 2022 | Năm tài chính 2023 | Năm tài chính 2024 | Phạm vi | |
|---|---|---|---|---|---|
| Số tiền quyên góp | Yên | 3,654,300 | 5,161,100 | 3,174,600 | Độc thân |
Quản trị (G)Quản trị
Quản trị doanh nghiệp
| Ghi chú | |
|---|---|
| Số lượng giám đốc | Quản trị doanh nghiệp |
Thù lao điều hành
| Số lượng giám đốc | |
|---|---|
| Thù lao điều hành | Thù lao điều hành |
Tuân thủ
| Đơn vị | Năm tài chính 2022 | Năm tài chính 2023 | Năm tài chính 2024 | Phạm vi | |
|---|---|---|---|---|---|
| Số lượng vi phạm tuân thủ nghiêm trọng | vật phẩm | 0 | 0 | 0 | Nối |
| Số báo cáo nội bộ và tư vấn | vật phẩm | 18 | 10 | 8 | Nối |
Tạo dựng văn hóa rủi ro
| Đơn vị | Năm tài chính 2022 | Năm tài chính 2023 | Năm tài chính 2024 | Phạm vi | |
|---|---|---|---|---|---|
| Số người tham gia đào tạo về tuân thủ | người | 342 | 361 | 546 | Độc thân |
| Số lượng đào tạo về quy tắc ứng xử đã thực hiện | vật phẩm | 6 | 6 | 6 | Độc thân |
